ăn cơm với rau ngắm sau ngắm trước
野菜で飯を食べる、後を見る、前を見る

野菜だけで恥ずかしいって事ですかね
現代ならビーガンでぜんぜん恥ずかしくなくて誇れますよね

ăn cơm với cáy thì ngáy o o ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy
蟹を食べれば高いびき、牛肉を食べれば心配でたまらない

cáyは汽水蟹、ó oはいびき
蟹というと高級そうですが、小さい蟹の粗末な食事で
貧乏な時は安心、お金持ちは心配という意味です。

類句
ăn cáy ngáy o o ăn bò lo ngay ngáy

Ăn cơm nhà thổi tù và hàng tổng
飯は家で食べ村で角笛を吹く

tù vàは角笛、hàng tổng古い行政単位
よくわからないのですが飯は自分で食べるが
村の義務を果たさなければならないというような意味でしょうか??

類句
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng.
家で飯を食べ村で角笛を運ぶ

Ăn cơm gà gáy cất bình nửa ngày
ニワトリが鳴くとき飯を食べ、おひつをかたづけるのに半日かかる

ご飯は早く食べるのに、片付けはゆっくりな怠け者のこと

Ăn cơm có canh, tu hành có vãi(bạn)

ご飯を食べるには汁がいる、修行には尼僧がいる

必要な物があるのはいいですが、この組み合わせはどうなの?

Ăn cơm có canh, tu hành có bạn.
ご飯を食べるには汁が、修行には友だちがいる

Ăn cơm chúa múa tối ngày

神さま(主)のご飯を食べ、1日中踊る?

カーザオに「金持ちは昼寝る人、しゃれ者は1日酔う人」とあります。
Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa tối ngày.
しかしこの đâu どう訳すのかわかりません