Một kho vàng không bằng một nang chữ
金庫1つは本の包み1つと同じではない

知識はお金より大切だと言うことですね
ベトナム人の勉強好きをあらわしてますね。

類句
Một kho vàng chẳng bằng một nang chữ

Mồm năm miệng mười
5つの口10の口

人が非常に強く言い立てることや、非常に騒々しいさま (ありそう~)
Khẩu ngữ 口語 nhao nhao 騒々しい

類句
Lắm mồm lắm miệng
Cả vú lấp miệng em 強引に下の人を弾圧する様子

Miệng nam mô bụng bồ dao găm
仏の口で、腹には剣

やさしいいいことを言って、心の中では悪いことを考えている。
類句がいっぱいあります。

類句
Khẩu Phật tâm xà 仏の口蛇の心
Miệng Phật tâm xà
Miệng Bồ Tát dạ ớt ngâm 菩薩の口、唐辛子を浸した胃
M
iệng na mô bụng bồ dao găm