Ăn cơm nhà thổi tù và hàng tổng
飯は家で食べ村で角笛を吹く

tù vàは角笛、hàng tổng古い行政単位
よくわからないのですが飯は自分で食べるが
村の義務を果たさなければならないというような意味でしょうか??

類句
ăn cơm nhà vác tù và hàng tổng.
家で飯を食べ村で角笛を運ぶ

Ăn cơm gà gáy cất bình nửa ngày
ニワトリが鳴くとき飯を食べ、おひつをかたづけるのに半日かかる

ご飯は早く食べるのに、片付けはゆっくりな怠け者のこと

Ăn cơm có canh, tu hành có vãi(bạn)

ご飯を食べるには汁がいる、修行には尼僧がいる

必要な物があるのはいいですが、この組み合わせはどうなの?

Ăn cơm có canh, tu hành có bạn.
ご飯を食べるには汁が、修行には友だちがいる

Ăn cơm chúa múa tối ngày

神さま(主)のご飯を食べ、1日中踊る?

カーザオに「金持ちは昼寝る人、しゃれ者は1日酔う人」とあります。
Giàu đâu những kẻ ngủ trưa, Sang đâu những kẻ say sưa tối ngày.
しかしこの đâu どう訳すのかわかりません

Ăn có nơi, làm có chỗ 
食べるに場所(余地)がいる、働くのに部屋がいる

食べる部屋と仕事の部屋を分けて乱雑にしないように
物事には秩序、順番がある

類句
Ăn có chỗ, đỗ có nơi 食べるのに部屋、止めるの(合格?)に場所
đỗ(止める、合格Phương ngữ)
Ăn có , đỗ có nơi 食べるのに場所、止めるの(合格?)に場所
Ăn có chỗ, chơi có chốn 食べるのに部屋、遊ぶのに場所
chốn(場所 文学的表現)
Ăn có thời chơi có giờ  食べるのに時間、遊ぶのに時がある